Ngày cập nhật
17/04/2026 07:08:42
Giải pháp xử lý nước tối ưu cho doanh nghiệp
Thiết bị điều chế Ozone
Bảng thông số kỹ thuật:
| STT | Thông số | Mô tả |
| 01 | Công suất | 3 - 10 kg/h |
| 02 | Nguồn cấp | 3 pha/ 380V/ 50Hz |
| 03 | Công suất điện tiêu thụ | 6 ~ 8 Kw/kg.O3 |
| 04 | Điện cực | Inox 316 |
| 05 | Nguồn cấp khí | Khí Oxy tinh khiết |
| 06 | Làm mát | Bằng nước |
| 07 | Hàm lượng Ozone đầu ra | 80 ~ 145 mg/l, ±10% |
| STT | Model | Công suất | Kích thước (LxWxH) | Công suất điện | Khí Oxy đầu vào | Nước làm mát | Ống kết nối |
| 01 | OZ300 | 0,3 (kg/h) | 1.200 x 800 x 1.900 (mm) | 2,1 Kwh | 2,0 (m³/h) | 0,5 (m³/h) | DN20 |
| 02 | OZ500 | 0,5 (kg/h) | 1.400 x 800 x 1.900 (mm) | 3,5 Kwh | 3,4 (m³/h) | 0,8 (m³/h) | DN20 |
| 03 | OZ1000 | 1,0 (kg/h) | 1.600 x 1.100 x 2.000 (mm) | 7,0 Kwh | 6,7 (m³/h) | 1,0 (m³/h) | DN25 |
| 04 | OZ2000 | 2,0 (kg/h) | 1.800 x 1.100 x 2.000 (mm) | 14,0 Kwh | 13,5 (m³/h) | 1,2 (m³/h) | DN25 |
| 05 | OZ3000 | 3,0 (kg/h) | 2.800 x 1.100 x 2.000 (mm) | 21,0 Kwh | 20,1 (m³/h) | 1,5 (m³/h) | DN25 |
| 06 | OZ5000 | 5,0 (kg/h) | 2.900 x 1.100 x 2.000 (mm) | 35,0 Kwh | 33,3 (m³/h) | 2,0 (m³/h) | DN32 |
| 07 | OZ7000 | 7,0 (kg/h) | 3.800 x 1.100 x 2.100 (mm) | 49,0 Kwh | 49,0 (m³/h) | 2,5 (m³/h) | DN32 |
| 08 | OZ10000 | 10,0 (kg/h) | 3.800 x 1.100 x 2.100 (mm) | 70,0 Kwh | 66,6 (m³/h) | 3,0 (m³/h) | DN40 |
Sản phẩm Liên quan
Related product
STTThông sốMô tả01Công suất1.000 - 15.000m³/ng.đêm.02Áp lực yêu cầu đầu vào>1.5 bar03Vật liệu chế tạoSUS 30404Hàm lượng DO sau hòa trộn8 ~ 20…
Xem sản phẩm
Related product
Thiết bị tạo oxy bão hòa được OWATER nghiên cứu nhằm nâng cao hiệu quả hòa trộn khí Oxy vào trong nước, tạo điều kiện thuận lợi cho quá trình xử…
Xem sản phẩm
Related product
Nước javen (Sodium hypochlorite NaOCl) là hợp chất được sinh ra từ quá trình điện phân muối (NaCl) không màng ngăn.Nước Javen là một hợp chất đư…
Xem sản phẩm